chaude
chaude nghĩa là sự nung, độ nung, lửa đỏ để sưởi.
Nghĩa của chaude
Danh từ · giống cái
- Sự nung, độ nung.
- Donner deux chaudes à une barre de fernung thanh sắt hai lần
- Lửa đỏ để sưởi.
- Faire une chaudeđốt lửa đỏ để sưởi
Tính từ
- xem chaud — Nóng.
Dạng từ của chaude
Đi với mạo từ: une chaude · la chaude
Câu ví dụ với chaude
- L'eau est chaude. Nước này nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1984893
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
chaude nghĩa là gì?
chaude (danh từ, tính từ) nghĩa là sự nung, độ nung, lửa đỏ để sưởi.
chaude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaude (giọng Pháp chuẩn): /ʃɔd/.
chaude là giống đực hay giống cái?
chaude là danh từ giống cái (dùng với une, la).