TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pleurer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/plœ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

pleurer nghĩa là khóc, chảy nước mắt.

Nghĩa của pleurer

Nội động từ

  1. Khóc.
    • Avoir envie de pleurermuốn khóc
  2. Chảy nước mắt.
    • En épluchant les oignons, il a les yeux qui pleurentdo bóc hành, nên chảy nước mắt
  3. Đau khổ.
    • Consoler ceux qui pleurentan ủi những người đau khổ
  4. Năn nỉ, vòi xin.
    • Il pleure auprès de sa mère pournó năn nỉ mẹ nó để
  5. Than vãn; thương xót.
    • Pleurer sur son sortthan vãn số phận của mình
  6. Ứ giọt.
    • Vigne qui pleurenho ứ giọt

Chia động từ pleurer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pleuréHiện tại phân từ: pleurant

Hiện tại présent

  • je pleure
  • tu pleures
  • il/elle pleure
  • nous pleurons
  • vous pleurez
  • ils/elles pleurent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pleuré
  • tu as pleuré
  • il/elle a pleuré
  • nous avons pleuré
  • vous avez pleuré
  • ils/elles ont pleuré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pleurais
  • tu pleurais
  • il/elle pleurait
  • nous pleurions
  • vous pleuriez
  • ils/elles pleuraient

Tương lai đơn futur simple

  • je pleurerai
  • tu pleureras
  • il/elle pleurera
  • nous pleurerons
  • vous pleurerez
  • ils/elles pleureront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pleurerais
  • tu pleurerais
  • il/elle pleurerait
  • nous pleurerions
  • vous pleureriez
  • ils/elles pleureraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pleure
  • que tu pleures
  • qu'il/elle pleure
  • que nous pleurions
  • que vous pleuriez
  • qu'ils/elles pleurent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pleurai
  • tu pleuras
  • il/elle pleura
  • nous pleurâmes
  • vous pleurâtes
  • ils/elles pleurèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pleure (tu)
  • pleurons (nous)
  • pleurez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của pleurer

Cụm từ, thành ngữ với pleurer

  • à pleurer; à faire pleurer — đáng thương, xót xa
    • C'est Jean qui pleure et Jean qui ritvừa khóc vừa cười, mới khóc đấy đã cười ngay
  • n'avoir plus que les yeux pour pleurer — kiệt quệ không còn gì
    • Pleurer à chaudes larmes, pleurer comme Madeleine,pleurer comme un veaukhóc sướt mướt

Câu ví dụ với pleurer

  • Elle a continué à pleurer toute la nuit. Cô ấy đã khóc cả đêm.Tatoeba #485229
  • Je l'ai fait pleurer. Tôi đã làm cô ấy khóc.Tatoeba #1658015
  • C'est bien de laisser le bébé pleurer de temps en temps. Thỉnh thoảng để em bé khóc cũng tốt.Tatoeba #236645
  • Ma sœur pleure souvent. Chị tôi hay khóc.Tatoeba #7615
  • Je me suis mis à pleurer. Tôi bắt đầu khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5065665
  • Je me suis mise à pleurer. Tôi bắt đầu khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5065666
  • Je pensais que tu allais pleurer. Tôi tưởng bạn sẽ khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8879016
  • J'ai envie de pleurer en ce moment. Bây giờ tôi thấy muốn khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13829619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cry, to weep; to shed tears; to mourn, to cry for

Câu hỏi thường gặp

pleurer nghĩa là gì?

pleurer (nội động từ) nghĩa là khóc, chảy nước mắt.

pleurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pleurer (giọng Pháp chuẩn): /plœ.ʁe/.

Chia động từ pleurer ở thì hiện tại thế nào?

je pleure, tu pleures, il/elle pleure, nous pleurons, vous pleurez, ils/elles pleurent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.