TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégonfler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ɡɔ̃.fle/ giọng máy của trình duyệt

dégonfler nghĩa là làm xẹp hơi, tháo hơi, làm xẹp.

Nghĩa của dégonfler

Ngoại động từ

  1. Làm xẹp hơi, tháo hơi.
  2. Làm xẹp (chổ sưng).
  3. Làm nguôi.
    • Les larmes dégonflent le cœurnước mắt làm nguôi lòng

Chia động từ dégonfler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégonfléHiện tại phân từ: dégonflant

Hiện tại présent

  • je dégonfle
  • tu dégonfles
  • il/elle dégonfle
  • nous dégonflons
  • vous dégonflez
  • ils/elles dégonflent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégonflé
  • tu as dégonflé
  • il/elle a dégonflé
  • nous avons dégonflé
  • vous avez dégonflé
  • ils/elles ont dégonflé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégonflais
  • tu dégonflais
  • il/elle dégonflait
  • nous dégonflions
  • vous dégonfliez
  • ils/elles dégonflaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégonflerai
  • tu dégonfleras
  • il/elle dégonflera
  • nous dégonflerons
  • vous dégonflerez
  • ils/elles dégonfleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégonflerais
  • tu dégonflerais
  • il/elle dégonflerait
  • nous dégonflerions
  • vous dégonfleriez
  • ils/elles dégonfleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégonfle
  • que tu dégonfles
  • qu'il/elle dégonfle
  • que nous dégonflions
  • que vous dégonfliez
  • qu'ils/elles dégonflent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégonflai
  • tu dégonflas
  • il/elle dégonfla
  • nous dégonflâmes
  • vous dégonflâtes
  • ils/elles dégonflèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dégonfle (tu)
  • dégonflons (nous)
  • dégonflez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dégonfler

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deflate; to deflate, go down; to chicken out

Câu hỏi thường gặp

dégonfler nghĩa là gì?

dégonfler (ngoại động từ) nghĩa là làm xẹp hơi, tháo hơi, làm xẹp.

dégonfler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégonfler (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡɔ̃.fle/.

Chia động từ dégonfler ở thì hiện tại thế nào?

je dégonfle, tu dégonfles, il/elle dégonfle, nous dégonflons, vous dégonflez, ils/elles dégonflent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.