TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rétrécir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.tʁe.siʁ/ giọng máy của trình duyệt

rétrécir nghĩa là làm hẹp đi, hẹp lại, co lại.

Nghĩa của rétrécir

Ngoại động từ

  1. Làm hẹp đi.
    • Rétrécir un pantalonlàm hẹp cái quần đi
  2. Nghĩa bóng Làm cho hẹp hòi đi.
    • Rétrécir l'espritlàm cho đầu óc hẹp hòi đi

Nội động từ

  1. Hẹp lại; co lại.
    • Ce drap a rétréci au lavagethứ dạ này giặt đã co lại

Chia động từ rétrécir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rétréciHiện tại phân từ: rétrécissant

Hiện tại présent

  • je rétrécis
  • tu rétrécis
  • il/elle rétrécit
  • nous rétrécissons
  • vous rétrécissez
  • ils/elles rétrécissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rétréci
  • tu as rétréci
  • il/elle a rétréci
  • nous avons rétréci
  • vous avez rétréci
  • ils/elles ont rétréci

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rétrécissais
  • tu rétrécissais
  • il/elle rétrécissait
  • nous rétrécissions
  • vous rétrécissiez
  • ils/elles rétrécissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rétrécirai
  • tu rétréciras
  • il/elle rétrécira
  • nous rétrécirons
  • vous rétrécirez
  • ils/elles rétréciront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rétrécirais
  • tu rétrécirais
  • il/elle rétrécirait
  • nous rétrécirions
  • vous rétréciriez
  • ils/elles rétréciraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rétrécisse
  • que tu rétrécisses
  • qu'il/elle rétrécisse
  • que nous rétrécissions
  • que vous rétrécissiez
  • qu'ils/elles rétrécissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rétrécis
  • tu rétrécis
  • il/elle rétrécit
  • nous rétrécîmes
  • vous rétrécîtes
  • ils/elles rétrécirent

Mệnh lệnh impératif

  • rétrécis (tu)
  • rétrécissons (nous)
  • rétrécissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của rétrécir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shrink; to narrow

Câu hỏi thường gặp

rétrécir nghĩa là gì?

rétrécir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm hẹp đi, hẹp lại, co lại.

rétrécir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rétrécir (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.tʁe.siʁ/.

Chia động từ rétrécir ở thì hiện tại thế nào?

je rétrécis, tu rétrécis, il/elle rétrécit, nous rétrécissons, vous rétrécissez, ils/elles rétrécissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.