TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aplatir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.pla.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

aplatir nghĩa là làm cho bẹt, đập dẹt, làm cho nhụt đi, làm cho câm họng.

Nghĩa của aplatir

Ngoại động từ

  1. Làm cho bẹt, đập dẹt.
    • Aplatir qqch à coups de marteaulấy búa đập cho dẹt cái gì
  2. Thân mật Làm cho nhụt đi, làm cho câm họng.

Chia động từ aplatir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aplatiHiện tại phân từ: aplatissant

Hiện tại présent

  • j'aplatis
  • tu aplatis
  • il/elle aplatit
  • nous aplatissons
  • vous aplatissez
  • ils/elles aplatissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aplati
  • tu as aplati
  • il/elle a aplati
  • nous avons aplati
  • vous avez aplati
  • ils/elles ont aplati

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aplatissais
  • tu aplatissais
  • il/elle aplatissait
  • nous aplatissions
  • vous aplatissiez
  • ils/elles aplatissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aplatirai
  • tu aplatiras
  • il/elle aplatira
  • nous aplatirons
  • vous aplatirez
  • ils/elles aplatiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aplatirais
  • tu aplatirais
  • il/elle aplatirait
  • nous aplatirions
  • vous aplatiriez
  • ils/elles aplatiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aplatisse
  • que tu aplatisses
  • qu'il/elle aplatisse
  • que nous aplatissions
  • que vous aplatissiez
  • qu'ils/elles aplatissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aplatis
  • tu aplatis
  • il/elle aplatit
  • nous aplatîmes
  • vous aplatîtes
  • ils/elles aplatirent

Mệnh lệnh impératif

  • aplatis (tu)
  • aplatissons (nous)
  • aplatissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aplatir

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flatten (to make something flat)

Câu hỏi thường gặp

aplatir nghĩa là gì?

aplatir (ngoại động từ) nghĩa là làm cho bẹt, đập dẹt, làm cho nhụt đi, làm cho câm họng.

aplatir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aplatir (giọng Pháp chuẩn): /a.pla.tiʁ/.

Chia động từ aplatir ở thì hiện tại thế nào?

j'aplatis, tu aplatis, il/elle aplatit, nous aplatissons, vous aplatissez, ils/elles aplatissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.