gonfleur
danh từ giống đực (m)
/ɡɔ̃.flœʁ/ giọng máy của trình duyệt
gonfleur nghĩa là cái bơm.
Nghĩa của gonfleur
Danh từ · giống đực
- Cái bơm.
Dạng từ của gonfleur
Đi với mạo từ: un gonfleur · le gonfleur
| Số nhiều | gonfleurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ air pump
Câu hỏi thường gặp
gonfleur nghĩa là gì?
gonfleur (danh từ) nghĩa là cái bơm.
gonfleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gonfleur (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ̃.flœʁ/.
gonfleur là giống đực hay giống cái?
gonfleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).