TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fatiguer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fa.ti.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

fatiguer nghĩa là làm mệt, làm mỏi, quấy rầy, làm chán ngán.

Nghĩa của fatiguer

Ngoại động từ

  1. Làm mệt, làm mỏi.
    • Une longue marche fatigueđi bộ lâu làm mệt người
    • Le soleil fatigue la vueánh nắng làm mỏi mắt
  2. Quấy rầy, làm chán ngán.
    • Fatiguer quelqu'un par des supplicationsquấy rầy ai bằng những lời khẩn cầu
    • Fatiguer ses auditeurslàm chán thính giả
  3. Nông nghiệp làm kiệt.
    • Fatiguer la terrelàm kiệt đất (vì trồng mãi một loại cây...)

Nội động từ

  1. Tổn sức quá.
    • Troupes qui fatiguenttoán quân sự tổn sức quá
  2. Bị mỏi.
    • Poutre qui fatiguethanh xà bị mỏi

Chia động từ fatiguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fatiguéHiện tại phân từ: fatiguant

Hiện tại présent

  • je fatigue
  • tu fatigues
  • il/elle fatigue
  • nous fatiguons
  • vous fatiguez
  • ils/elles fatiguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fatigué
  • tu as fatigué
  • il/elle a fatigué
  • nous avons fatigué
  • vous avez fatigué
  • ils/elles ont fatigué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fatiguais
  • tu fatiguais
  • il/elle fatiguait
  • nous fatiguions
  • vous fatiguiez
  • ils/elles fatiguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fatiguerai
  • tu fatigueras
  • il/elle fatiguera
  • nous fatiguerons
  • vous fatiguerez
  • ils/elles fatigueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fatiguerais
  • tu fatiguerais
  • il/elle fatiguerait
  • nous fatiguerions
  • vous fatigueriez
  • ils/elles fatigueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fatigue
  • que tu fatigues
  • qu'il/elle fatigue
  • que nous fatiguions
  • que vous fatiguiez
  • qu'ils/elles fatiguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fatiguai
  • tu fatiguas
  • il/elle fatigua
  • nous fatiguâmes
  • vous fatiguâtes
  • ils/elles fatiguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fatigue (tu)
  • fatiguons (nous)
  • fatiguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với fatiguer

  • fatiguer une salade — đảo trộn rau sống (sau khi đã cho dầu, muối...)

Câu ví dụ với fatiguer

  • Il est fatigué après ses cours d'allemand. Anh ấy đang cảm thấy mệt mỏi sau giờ học tiếng Đức.Tatoeba #460203
  • Mes yeux se fatiguent très facilement. Mắt tôi rất dễ bị mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119875
  • Il avait l'air fatigué de travailler dur. Hình như anh ta bị mệt do làm việc quá sức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131564
  • Je suis fatigué de cette vie. Tôi chán sống cuộc sống này rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139229
  • Tom dit qu'il est fatigué. Tom nói rằng anh ta đã mệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7585700
  • Je ne peux plus travailler. Je suis trop fatigué. Tôi không thể làm việc nữa. Tôi mệt quá rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886011
  • Je suis tellement fatigué que je ne peux plus marcher. Tôi mệt đến nỗi tôi không thể đi bộ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #901547
  • Je suis fatigué ! Tôi mệt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3525

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tire; to wear out, to drain; to make an effort (especially in the negative); to bore, to annoy

Câu hỏi thường gặp

fatiguer nghĩa là gì?

fatiguer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm mệt, làm mỏi, quấy rầy, làm chán ngán.

fatiguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fatiguer (giọng Pháp chuẩn): /fa.ti.ɡe/.

Chia động từ fatiguer ở thì hiện tại thế nào?

je fatigue, tu fatigues, il/elle fatigue, nous fatiguons, vous fatiguez, ils/elles fatiguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.