fatiguer
fatiguer nghĩa là làm mệt, làm mỏi, quấy rầy, làm chán ngán.
Nghĩa của fatiguer
Ngoại động từ
- Làm mệt, làm mỏi.
- Une longue marche fatigueđi bộ lâu làm mệt người
- Le soleil fatigue la vueánh nắng làm mỏi mắt
- Quấy rầy, làm chán ngán.
- Fatiguer quelqu'un par des supplicationsquấy rầy ai bằng những lời khẩn cầu
- Fatiguer ses auditeurslàm chán thính giả
- Nông nghiệp làm kiệt.
- Fatiguer la terrelàm kiệt đất (vì trồng mãi một loại cây...)
Nội động từ
- Tổn sức quá.
- Troupes qui fatiguenttoán quân sự tổn sức quá
- Bị mỏi.
- Poutre qui fatiguethanh xà bị mỏi
Chia động từ fatiguer
Hiện tại présent
- je fatigue
- tu fatigues
- il/elle fatigue
- nous fatiguons
- vous fatiguez
- ils/elles fatiguent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fatigué
- tu as fatigué
- il/elle a fatigué
- nous avons fatigué
- vous avez fatigué
- ils/elles ont fatigué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fatiguais
- tu fatiguais
- il/elle fatiguait
- nous fatiguions
- vous fatiguiez
- ils/elles fatiguaient
Tương lai đơn futur simple
- je fatiguerai
- tu fatigueras
- il/elle fatiguera
- nous fatiguerons
- vous fatiguerez
- ils/elles fatigueront
Điều kiện conditionnel présent
- je fatiguerais
- tu fatiguerais
- il/elle fatiguerait
- nous fatiguerions
- vous fatigueriez
- ils/elles fatigueraient
Giả định subjonctif présent
- que je fatigue
- que tu fatigues
- qu'il/elle fatigue
- que nous fatiguions
- que vous fatiguiez
- qu'ils/elles fatiguent
Quá khứ đơn passé simple
- je fatiguai
- tu fatiguas
- il/elle fatigua
- nous fatiguâmes
- vous fatiguâtes
- ils/elles fatiguèrent
Mệnh lệnh impératif
- fatigue (tu)
- fatiguons (nous)
- fatiguez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với fatiguer
- fatiguer une salade — đảo trộn rau sống (sau khi đã cho dầu, muối...)
Câu ví dụ với fatiguer
- Il est fatigué après ses cours d'allemand. Anh ấy đang cảm thấy mệt mỏi sau giờ học tiếng Đức.Tatoeba #460203
- Mes yeux se fatiguent très facilement. Mắt tôi rất dễ bị mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119875
- Il avait l'air fatigué de travailler dur. Hình như anh ta bị mệt do làm việc quá sức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131564
- Je suis fatigué de cette vie. Tôi chán sống cuộc sống này rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139229
- Tom dit qu'il est fatigué. Tom nói rằng anh ta đã mệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7585700
- Je ne peux plus travailler. Je suis trop fatigué. Tôi không thể làm việc nữa. Tôi mệt quá rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886011
- Je suis tellement fatigué que je ne peux plus marcher. Tôi mệt đến nỗi tôi không thể đi bộ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #901547
- Je suis fatigué ! Tôi mệt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3525
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tire; to wear out, to drain; to make an effort (especially in the negative); to bore, to annoy
Câu hỏi thường gặp
fatiguer nghĩa là gì?
fatiguer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm mệt, làm mỏi, quấy rầy, làm chán ngán.
fatiguer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fatiguer (giọng Pháp chuẩn): /fa.ti.ɡe/.
Chia động từ fatiguer ở thì hiện tại thế nào?
je fatigue, tu fatigues, il/elle fatigue, nous fatiguons, vous fatiguez, ils/elles fatiguent.