TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gaver

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡa.ve/ giọng máy của trình duyệt

gaver nghĩa là nhồi, nhồi nhét.

Nghĩa của gaver

Ngoại động từ

  1. Nhồi, nhồi nhét.
    • Gaver des oiesnhồi ngỗng
    • Gaver un enfant de bonbonsnhồi nhét nhiều kẹo cho một em bé

Chia động từ gaver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gavéHiện tại phân từ: gavant

Hiện tại présent

  • je gave
  • tu gaves
  • il/elle gave
  • nous gavons
  • vous gavez
  • ils/elles gavent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gavé
  • tu as gavé
  • il/elle a gavé
  • nous avons gavé
  • vous avez gavé
  • ils/elles ont gavé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gavais
  • tu gavais
  • il/elle gavait
  • nous gavions
  • vous gaviez
  • ils/elles gavaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gaverai
  • tu gaveras
  • il/elle gavera
  • nous gaverons
  • vous gaverez
  • ils/elles gaveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gaverais
  • tu gaverais
  • il/elle gaverait
  • nous gaverions
  • vous gaveriez
  • ils/elles gaveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gave
  • que tu gaves
  • qu'il/elle gave
  • que nous gavions
  • que vous gaviez
  • qu'ils/elles gavent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gavai
  • tu gavas
  • il/elle gava
  • nous gavâmes
  • vous gavâtes
  • ils/elles gavèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gave (tu)
  • gavons (nous)
  • gavez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaver

Trái nghĩa

Họ từ của gaver

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to force-feed; to gorge oneself; to overeat; to fill up, exasperate

Câu hỏi thường gặp

gaver nghĩa là gì?

gaver (ngoại động từ) nghĩa là nhồi, nhồi nhét.

gaver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaver (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.ve/.

Chia động từ gaver ở thì hiện tại thế nào?

je gave, tu gaves, il/elle gave, nous gavons, vous gavez, ils/elles gavent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.