gave
danh từ giống cái (f)
/ɡav/ giọng máy của trình duyệt
gave nghĩa là khe, suối.
Nghĩa của gave
Danh từ · giống cái
- Khe, suối (vùng Pi-rê-nê).
Dạng từ của gave
Đi với mạo từ: une gave · la gave
| Số nhiều | gaves |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A mountain torrent originating in the Pyrenees
- Danh từ A bird's gullet
Câu hỏi thường gặp
gave nghĩa là gì?
gave (danh từ) nghĩa là khe, suối.
gave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gave (giọng Pháp chuẩn): /ɡav/.
gave là giống đực hay giống cái?
gave là danh từ giống cái (dùng với une, la).