TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embûcher

/ɑ̃.by.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

embûcher nghĩa là bắt đầu đốn.

Nghĩa của embûcher

Ngoại động từ

  1. Lâm nghiệp Bắt đầu đốn.
    • Embûcher un boisbắt đầu đốn rừng

Chia động từ embûcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: embûchéHiện tại phân từ: embûchant

Hiện tại présent

  • j'embûche
  • tu embûches
  • il/elle embûche
  • nous embûchons
  • vous embûchez
  • ils/elles embûchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai embûché
  • tu as embûché
  • il/elle a embûché
  • nous avons embûché
  • vous avez embûché
  • ils/elles ont embûché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'embûchais
  • tu embûchais
  • il/elle embûchait
  • nous embûchions
  • vous embûchiez
  • ils/elles embûchaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'embûcherai
  • tu embûcheras
  • il/elle embûchera
  • nous embûcherons
  • vous embûcherez
  • ils/elles embûcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'embûcherais
  • tu embûcherais
  • il/elle embûcherait
  • nous embûcherions
  • vous embûcheriez
  • ils/elles embûcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'embûche
  • que tu embûches
  • qu'il/elle embûche
  • que nous embûchions
  • que vous embûchiez
  • qu'ils/elles embûchent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'embûchai
  • tu embûchas
  • il/elle embûcha
  • nous embûchâmes
  • vous embûchâtes
  • ils/elles embûchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • embûche (tu)
  • embûchons (nous)
  • embûchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make enter its lair; to ambush

Câu hỏi thường gặp

embûcher nghĩa là gì?

embûcher (ngoại động từ) nghĩa là bắt đầu đốn.

embûcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embûcher (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.by.ʃe/.

Chia động từ embûcher ở thì hiện tại thế nào?

j'embûche, tu embûches, il/elle embûche, nous embûchons, vous embûchez, ils/elles embûchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.