possibilité
possibilité nghĩa là khả năng.
Nghĩa của possibilité
Danh từ · giống cái
- Khả năng.
- La possibilité d'un accordkhả nămg thỏa thuận
- Envisage toutes les possibilitésxem xét mọi khả năng, xem xét mọi tình huống
Dạng từ của possibilité
Đi với mạo từ: une possibilité · la possibilité
| Số nhiều | possibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với possibilité
Trái nghĩa
Câu ví dụ với possibilité
- Il y a une possibilité de guerre. Chiến tranh có lẽ sẽ xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1247264
- La possibilité est qu'elle quitte son poste. Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #479547
- La possibilité d'une guerre existe. Chiến tranh có lẽ sẽ xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1247265
- L’espace recèle des possibilités infinies. Không gian chứa đựng vô vàn khả năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13365305
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ possibility
Câu hỏi thường gặp
possibilité nghĩa là gì?
possibilité (danh từ) nghĩa là khả năng.
possibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của possibilité (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.si.bi.li.te/.
possibilité là giống đực hay giống cái?
possibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).