TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

option

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔp.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

option nghĩa là sự chọn, sự lựa chọn.

Nghĩa của option

Danh từ · giống cái

  1. Sự chọn, sự lựa chọn.
    • matière à optionmôn thi cho chọn

Dạng từ của option

Đi với mạo từ: une option · l'option

Số nhiềuoptions

Câu ví dụ với option

  • Quelles autres options ai-je ? Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?Tatoeba #3265
  • Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035028

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ option

Câu hỏi thường gặp

option nghĩa là gì?

option (danh từ) nghĩa là sự chọn, sự lựa chọn.

option phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của option (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.sjɔ̃/.

option là giống đực hay giống cái?

option là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.