option
option nghĩa là sự chọn, sự lựa chọn.
Nghĩa của option
Danh từ · giống cái
- Sự chọn, sự lựa chọn.
- matière à optionmôn thi cho chọn
Dạng từ của option
Đi với mạo từ: une option · l'option
| Số nhiều | options |
Câu ví dụ với option
- Quelles autres options ai-je ? Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?Tatoeba #3265
- Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035028
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ option
Câu hỏi thường gặp
option nghĩa là gì?
option (danh từ) nghĩa là sự chọn, sự lựa chọn.
option phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của option (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.sjɔ̃/.
option là giống đực hay giống cái?
option là danh từ giống cái (dùng với une, la).