TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

habituer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.bi.tɥe/ giọng máy của trình duyệt

habituer nghĩa là tập cho quen.

Nghĩa của habituer

Ngoại động từ

  1. Tập cho quen, tập cho thành thói quen.
    • Habituer un enfant au travailtập cho một em bé quen lao động

Chia động từ habituer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: habituéHiện tại phân từ: habituant

Hiện tại présent

  • j'habitue
  • tu habitues
  • il/elle habitue
  • nous habituons
  • vous habituez
  • ils/elles habituent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai habitué
  • tu as habitué
  • il/elle a habitué
  • nous avons habitué
  • vous avez habitué
  • ils/elles ont habitué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'habituais
  • tu habituais
  • il/elle habituait
  • nous habituions
  • vous habituiez
  • ils/elles habituaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'habituerai
  • tu habitueras
  • il/elle habituera
  • nous habituerons
  • vous habituerez
  • ils/elles habitueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'habituerais
  • tu habituerais
  • il/elle habituerait
  • nous habituerions
  • vous habitueriez
  • ils/elles habitueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'habitue
  • que tu habitues
  • qu'il/elle habitue
  • que nous habituions
  • que vous habituiez
  • qu'ils/elles habituent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'habituai
  • tu habituas
  • il/elle habitua
  • nous habituâmes
  • vous habituâtes
  • ils/elles habituèrent

Mệnh lệnh impératif

  • habitue (tu)
  • habituons (nous)
  • habituez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habituer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với habituer

  • Tu ferais mieux de t'y habituer. Cậu tốt hơn hết là làm quen với nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #917050
  • Elle a estimé indispensable d'habituer ses enfants à se lever tôt. Cô ấy nhận ra điều cần thiết là tập cho bọn trẻ của cô ấy thức dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15607
  • Il est habitué à jouer avec elle. Anh ấy từng chơi với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13475488
  • Vous vous y habituerez. Bạn sẽ quen với nó thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1088407
  • Tu t'y habitueras. Bạn sẽ quen với nó thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1601701

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get someone in the habit (of); to settle; to get used to something

Câu hỏi thường gặp

habituer nghĩa là gì?

habituer (ngoại động từ) nghĩa là tập cho quen.

habituer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habituer (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.tɥe/.

Chia động từ habituer ở thì hiện tại thế nào?

j'habitue, tu habitues, il/elle habitue, nous habituons, vous habituez, ils/elles habituent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.