TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dépayser

/de.pɛ.i.ze/ giọng máy của trình duyệt

dépayser nghĩa là làm bỡ ngỡ, làm ngơ ngác, chuyển sang trước khác, làm chuyển môi trường.

Nghĩa của dépayser

Ngoại động từ

  1. Làm bỡ ngỡ, làm ngơ ngác.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Chuyển sang trước khác; làm chuyển môi trường.

Chia động từ dépayser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dépayséHiện tại phân từ: dépaysant

Hiện tại présent

  • je dépayse
  • tu dépayses
  • il/elle dépayse
  • nous dépaysons
  • vous dépaysez
  • ils/elles dépaysent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dépaysé
  • tu as dépaysé
  • il/elle a dépaysé
  • nous avons dépaysé
  • vous avez dépaysé
  • ils/elles ont dépaysé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dépaysais
  • tu dépaysais
  • il/elle dépaysait
  • nous dépaysions
  • vous dépaysiez
  • ils/elles dépaysaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dépayserai
  • tu dépayseras
  • il/elle dépaysera
  • nous dépayserons
  • vous dépayserez
  • ils/elles dépayseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dépayserais
  • tu dépayserais
  • il/elle dépayserait
  • nous dépayserions
  • vous dépayseriez
  • ils/elles dépayseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dépayse
  • que tu dépayses
  • qu'il/elle dépayse
  • que nous dépaysions
  • que vous dépaysiez
  • qu'ils/elles dépaysent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dépaysai
  • tu dépaysas
  • il/elle dépaysa
  • nous dépaysâmes
  • vous dépaysâtes
  • ils/elles dépaysèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dépayse (tu)
  • dépaysons (nous)
  • dépaysez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépayser

Đồng nghĩa

Họ từ của dépayser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to move somebody from their usual country or place; to disorient; to give a change of scenery; to change a habit

Câu hỏi thường gặp

dépayser nghĩa là gì?

dépayser (ngoại động từ) nghĩa là làm bỡ ngỡ, làm ngơ ngác, chuyển sang trước khác, làm chuyển môi trường.

dépayser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dépayser (giọng Pháp chuẩn): /de.pɛ.i.ze/.

Chia động từ dépayser ở thì hiện tại thế nào?

je dépayse, tu dépayses, il/elle dépayse, nous dépaysons, vous dépaysez, ils/elles dépaysent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.