dépaysement
danh từ giống đực (m)
/de.pɛ.iz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
dépaysement nghĩa là sự bỡ ngỡ.
Nghĩa của dépaysement
Danh từ · giống đực
- Sự lạ nước lạ cái; sự bỡ ngỡ.
Dạng từ của dépaysement
Đi với mạo từ: un dépaysement · le dépaysement
| Số nhiều | dépaysements |
Họ từ của dépaysement
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exile; the feeling of not being at home, in a foreign or different place, whether a good or a bad feeling; change of scenery
Câu hỏi thường gặp
dépaysement nghĩa là gì?
dépaysement (danh từ) nghĩa là sự bỡ ngỡ.
dépaysement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépaysement (giọng Pháp chuẩn): /de.pɛ.iz.mɑ̃/.
dépaysement là giống đực hay giống cái?
dépaysement là danh từ giống đực (dùng với un, le).