TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déraciner

/de.ʁa.si.ne/ giọng máy của trình duyệt

déraciner nghĩa là làm bật rễ, nhổ cả rễ, trừ tận gốc, trừ tiệt.

Nghĩa của déraciner

Ngoại động từ

  1. Làm bật rễ, nhổ cả rễ (cây).
  2. Trừ tận gốc, trừ tiệt.
    • Déraciner les abustrừ tiệt các thói lạm dụng
  3. Đuổi (ai) ra khỏi làng nước.

Chia động từ déraciner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déracinéHiện tại phân từ: déracinant

Hiện tại présent

  • je déracine
  • tu déracines
  • il/elle déracine
  • nous déracinons
  • vous déracinez
  • ils/elles déracinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déraciné
  • tu as déraciné
  • il/elle a déraciné
  • nous avons déraciné
  • vous avez déraciné
  • ils/elles ont déraciné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déracinais
  • tu déracinais
  • il/elle déracinait
  • nous déracinions
  • vous déraciniez
  • ils/elles déracinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déracinerai
  • tu déracineras
  • il/elle déracinera
  • nous déracinerons
  • vous déracinerez
  • ils/elles déracineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déracinerais
  • tu déracinerais
  • il/elle déracinerait
  • nous déracinerions
  • vous déracineriez
  • ils/elles déracineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déracine
  • que tu déracines
  • qu'il/elle déracine
  • que nous déracinions
  • que vous déraciniez
  • qu'ils/elles déracinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déracinai
  • tu déracinas
  • il/elle déracina
  • nous déracinâmes
  • vous déracinâtes
  • ils/elles déracinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déracine (tu)
  • déracinons (nous)
  • déracinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déraciner

Trái nghĩa

Họ từ của déraciner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to uproot, to deracinate (a tree); to deracinate (a person)

Câu hỏi thường gặp

déraciner nghĩa là gì?

déraciner (ngoại động từ) nghĩa là làm bật rễ, nhổ cả rễ, trừ tận gốc, trừ tiệt.

déraciner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déraciner (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁa.si.ne/.

Chia động từ déraciner ở thì hiện tại thế nào?

je déracine, tu déracines, il/elle déracine, nous déracinons, vous déracinez, ils/elles déracinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.