dépaysé
giọng máy của trình duyệt
dépaysé nghĩa là lạ nước lạ cái, bỡ ngỡ.
Nghĩa của dépaysé
Tính từ
- Lạ nước lạ cái; bỡ ngỡ.
- Vous avez l'air tout dépayséanh có vẻ bỡ ngỡ lắm
Dạng từ của dépaysé
| Số nhiều | dépaysés |
| Giống cái | dépaysée |
| Giống cái số nhiều | dépaysées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ disorientated
Câu hỏi thường gặp
dépaysé nghĩa là gì?
dépaysé (tính từ) nghĩa là lạ nước lạ cái, bỡ ngỡ.