TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dépecer

/dep.se/ giọng máy của trình duyệt

dépecer nghĩa là pha, chặt.

Nghĩa của dépecer

Ngoại động từ

  1. Pha, chặt.
    • Dépecer un pouletchặt thịt con gà
  2. Xé ra.
    • Dépecer un livrexé quyển sách ra
    • Tigre qui dépèce sa proiehổ xé mồi
  3. Nghĩa bóng Chia cắt.
    • Dépecer un payschia cắt một nước

Chia động từ dépecer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dépecéHiện tại phân từ: dépeçant

Hiện tại présent

  • je dépèce
  • tu dépèces
  • il/elle dépèce
  • nous dépeçons
  • vous dépecez
  • ils/elles dépècent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dépecé
  • tu as dépecé
  • il/elle a dépecé
  • nous avons dépecé
  • vous avez dépecé
  • ils/elles ont dépecé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dépeçais
  • tu dépeçais
  • il/elle dépeçait
  • nous dépecions
  • vous dépeciez
  • ils/elles dépeçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dépècerai
  • tu dépèceras
  • il/elle dépècera
  • nous dépècerons
  • vous dépècerez
  • ils/elles dépèceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dépècerais
  • tu dépècerais
  • il/elle dépècerait
  • nous dépècerions
  • vous dépèceriez
  • ils/elles dépèceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dépèce
  • que tu dépèces
  • qu'il/elle dépèce
  • que nous dépecions
  • que vous dépeciez
  • qu'ils/elles dépècent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dépeçai
  • tu dépeças
  • il/elle dépeça
  • nous dépeçâmes
  • vous dépeçâtes
  • ils/elles dépecèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dépèce (tu)
  • dépeçons (nous)
  • dépecez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của dépecer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chop up, dismember; to take apart; to divide up (put into parts); to pick apart (examine in great detail)

Câu hỏi thường gặp

dépecer nghĩa là gì?

dépecer (ngoại động từ) nghĩa là pha, chặt.

dépecer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dépecer (giọng Pháp chuẩn): /dep.se/.

Chia động từ dépecer ở thì hiện tại thế nào?

je dépèce, tu dépèces, il/elle dépèce, nous dépeçons, vous dépecez, ils/elles dépècent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.