TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dérouter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ʁu.te/ giọng máy của trình duyệt

dérouter nghĩa là đổi hành trình.

Nghĩa của dérouter

Ngoại động từ

  1. Đổi hành trình.
    • Dérouter un naviređổi hành trình của một tàu thủy
  2. Đánh lạc hướng.
    • Le lièvre déroute habilement les chienscon thỏ khéo đánh lạc hướng bầy chó
    • Le malfaiteur déroute la policekẻ gian đánh lạc hướng công an
  3. Làm hoang mang.
    • Les difficultés ne peuvent dérouter notre espritkhó khăn không thể làm hoang mang tinh thần chúng ta

Chia động từ dérouter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déroutéHiện tại phân từ: déroutant

Hiện tại présent

  • je déroute
  • tu déroutes
  • il/elle déroute
  • nous déroutons
  • vous déroutez
  • ils/elles déroutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dérouté
  • tu as dérouté
  • il/elle a dérouté
  • nous avons dérouté
  • vous avez dérouté
  • ils/elles ont dérouté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déroutais
  • tu déroutais
  • il/elle déroutait
  • nous déroutions
  • vous déroutiez
  • ils/elles déroutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dérouterai
  • tu dérouteras
  • il/elle déroutera
  • nous dérouterons
  • vous dérouterez
  • ils/elles dérouteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dérouterais
  • tu dérouterais
  • il/elle dérouterait
  • nous dérouterions
  • vous dérouteriez
  • ils/elles dérouteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déroute
  • que tu déroutes
  • qu'il/elle déroute
  • que nous déroutions
  • que vous déroutiez
  • qu'ils/elles déroutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déroutai
  • tu déroutas
  • il/elle dérouta
  • nous déroutâmes
  • vous déroutâtes
  • ils/elles déroutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déroute (tu)
  • déroutons (nous)
  • déroutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của dérouter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reroute, derail (cause to change path); to set back; to disconcert

Câu hỏi thường gặp

dérouter nghĩa là gì?

dérouter (ngoại động từ) nghĩa là đổi hành trình.

dérouter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dérouter (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁu.te/.

Chia động từ dérouter ở thì hiện tại thế nào?

je déroute, tu déroutes, il/elle déroute, nous déroutons, vous déroutez, ils/elles déroutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.