déroutement
danh từ giống đực (m)
/de.ʁut.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
déroutement nghĩa là sự đổi hành trình.
Nghĩa của déroutement
Danh từ · giống đực
- Sự đổi hành trình (tàu thủy, máy bay).
Dạng từ của déroutement
Đi với mạo từ: un déroutement · le déroutement
Câu hỏi thường gặp
déroutement nghĩa là gì?
déroutement (danh từ) nghĩa là sự đổi hành trình.
déroutement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déroutement (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁut.mɑ̃/.
déroutement là giống đực hay giống cái?
déroutement là danh từ giống đực (dùng với un, le).