TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

peindre

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

peindre nghĩa là vẽ, quét sơn, sơn.

Nghĩa của peindre

Ngoại động từ

  1. Vẽ.
    • Peindre un paysagevẽ phong cảnh
  2. Quét sơn, sơn.
    • Peindre une portesơn cửa
  3. Miêu tả.
    • Peindre un état d'âmemiêu tả một tâm trạng

Chia động từ peindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: peintHiện tại phân từ: peignant

Hiện tại présent

  • je peins
  • tu peins
  • il/elle peint
  • nous peignons
  • vous peignez
  • ils/elles peignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai peint
  • tu as peint
  • il/elle a peint
  • nous avons peint
  • vous avez peint
  • ils/elles ont peint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je peignais
  • tu peignais
  • il/elle peignait
  • nous peignions
  • vous peigniez
  • ils/elles peignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je peindrai
  • tu peindras
  • il/elle peindra
  • nous peindrons
  • vous peindrez
  • ils/elles peindront

Điều kiện conditionnel présent

  • je peindrais
  • tu peindrais
  • il/elle peindrait
  • nous peindrions
  • vous peindriez
  • ils/elles peindraient

Giả định subjonctif présent

  • que je peigne
  • que tu peignes
  • qu'il/elle peigne
  • que nous peignions
  • que vous peigniez
  • qu'ils/elles peignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je peignis
  • tu peignis
  • il/elle peignit
  • nous peignîmes
  • vous peignîtes
  • ils/elles peignirent

Mệnh lệnh impératif

  • peins (tu)
  • peignons (nous)
  • peignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với peindre

  • être fait à peindre — đẹp lắm

Câu ví dụ với peindre

  • Elle aime peindre des tableaux. Cô ta thích vẽ tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1787559
  • Elle a peint les murs en blanc. Cô ấy đã sơn trắng bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #640020
  • Je me peigne les cheveux. Tôi đang chải tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14018958
  • Où est mon peigne ? Lược của tôi đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3627998
  • Tom peint. Tom vẽ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6201102

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to paint

Câu hỏi thường gặp

peindre nghĩa là gì?

peindre (ngoại động từ) nghĩa là vẽ, quét sơn, sơn.

peindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peindre (giọng Pháp chuẩn): /pɛ̃dʁ/.

Chia động từ peindre ở thì hiện tại thế nào?

je peins, tu peins, il/elle peint, nous peignons, vous peignez, ils/elles peignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.