TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

document

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dɔ.ky.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

document nghĩa là văn kiện, tài liệu, chứng từ.

Nghĩa của document

Danh từ · giống đực

  1. Văn kiện, tài liệu, tư liệu.
    • Document historiquetài liệu sử học, sử liệu
    • Document humaintài liệu sống, tư liệu sống
  2. Chứng từ.

Dạng từ của document

Đi với mạo từ: un document · le document

Số nhiềudocuments

Họ từ của document

Câu ví dụ với document

  • Nous devons reprendre ce document avant que Tom ne le montre à n’importe qui. Chúng ta phải lấy lại tài liệu đó trước khi Tom đưa nó cho bất cứ ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3650562
  • « À qui sont ces documents ? » « Ils sont à Michaël. » "Những tài liệu này của ai?" "Của Michael." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4672788

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ document; file

Câu hỏi thường gặp

document nghĩa là gì?

document (danh từ) nghĩa là văn kiện, tài liệu, chứng từ.

document phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của document (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.ky.mɑ̃/.

document là giống đực hay giống cái?

document là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.