TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dette

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dɛt/ giọng máy của trình duyệt

dette nghĩa là nợ.

Nghĩa của dette

Danh từ · giống cái

  1. Nợ.
    • Être perdu de detteskhốn đốn vì nợ
    • Payer sa dette à son paystrả nợ nước

Dạng từ của dette

Đi với mạo từ: une dette · la dette

Số nhiềudettes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dette

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với dette

  • payer sa dette à la nature — chết

Câu ví dụ với dette

  • La Grèce ne peut plus rembourser ses dettes. Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11264163
  • Il a besoin d'argent parce qu'il a des dettes. Anh ấy cần tiền vì đang nợ nần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12726764

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ debt

Câu hỏi thường gặp

dette nghĩa là gì?

dette (danh từ) nghĩa là nợ.

dette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dette (giọng Pháp chuẩn): /dɛt/.

dette là giống đực hay giống cái?

dette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.