TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

deuil

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/dœj/ giọng máy của trình duyệt

deuil nghĩa là tang, đám tang.

Nghĩa của deuil

Danh từ · giống đực

  1. Tang.
    • Deuil nationalquốc tang
    • Vêtements de deuilquần áo tang
    • Prendre le deuil de quelqu'unđể tang ai
    • Deuil près de finirtang sắp hết
  2. Đám tang.
    • Conduire le deuildẫn đầu đám tang

Dạng từ của deuil

Đi với mạo từ: un deuil · le deuil

Số nhiềudeuils

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deuil

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của deuil

Cụm từ, thành ngữ với deuil

  • faire son deuil de quelque chose — đành chịu thiếu cái gì, đành chịu nhịn cái gì
  • ongles en deuil — xem ongle
  • porter le deuil de sa blanchisseuse — ăn mặc bẩn thỉu
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bereavement; mourning; mourning (clothes); funeral procession

Câu hỏi thường gặp

deuil nghĩa là gì?

deuil (danh từ) nghĩa là tang, đám tang.

deuil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deuil (giọng Pháp chuẩn): /dœj/.

deuil là giống đực hay giống cái?

deuil là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.