deutérium
danh từ giống đực (m)
/dø.te.ʁjɔm/ giọng máy của trình duyệt
deutérium nghĩa là đeuteri.
Nghĩa của deutérium
Danh từ · giống đực
- Hóa học Đeuteri.
Dạng từ của deutérium
Đi với mạo từ: un deutérium · le deutérium
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deuterium
Câu hỏi thường gặp
deutérium nghĩa là gì?
deutérium (danh từ) nghĩa là đeuteri.
deutérium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deutérium (giọng Pháp chuẩn): /dø.te.ʁjɔm/.
deutérium là giống đực hay giống cái?
deutérium là danh từ giống đực (dùng với un, le).