fâcher
fâcher nghĩa là làm tức giận, làm buồn phiền.
Nghĩa của fâcher
Ngoại động từ
- Làm tức giận.
- Il n'a pas l'intention de la fâchernó không có ý làm cho chị ấy tức giận
- Từ cũ; nghĩa cũ Làm buồn phiền.
- Sa mort me fâcheanh ta mất đi làm tôi buồn phiền
- Soit dit sans vous fâchernói ra xin đừng mất lòng
Chia động từ fâcher
Hiện tại présent
- je fâche
- tu fâches
- il/elle fâche
- nous fâchons
- vous fâchez
- ils/elles fâchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fâché
- tu as fâché
- il/elle a fâché
- nous avons fâché
- vous avez fâché
- ils/elles ont fâché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fâchais
- tu fâchais
- il/elle fâchait
- nous fâchions
- vous fâchiez
- ils/elles fâchaient
Tương lai đơn futur simple
- je fâcherai
- tu fâcheras
- il/elle fâchera
- nous fâcherons
- vous fâcherez
- ils/elles fâcheront
Điều kiện conditionnel présent
- je fâcherais
- tu fâcherais
- il/elle fâcherait
- nous fâcherions
- vous fâcheriez
- ils/elles fâcheraient
Giả định subjonctif présent
- que je fâche
- que tu fâches
- qu'il/elle fâche
- que nous fâchions
- que vous fâchiez
- qu'ils/elles fâchent
Quá khứ đơn passé simple
- je fâchai
- tu fâchas
- il/elle fâcha
- nous fâchâmes
- vous fâchâtes
- ils/elles fâchèrent
Mệnh lệnh impératif
- fâche (tu)
- fâchons (nous)
- fâchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fâcher
Trái nghĩa
Họ từ của fâcher
Câu ví dụ với fâcher
- Il n'y a que la vérité que fâche. Chỉ có sự thật là tốt đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5389979
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to annoy, to vex; to get angry, fall out
Câu hỏi thường gặp
fâcher nghĩa là gì?
fâcher (ngoại động từ) nghĩa là làm tức giận, làm buồn phiền.
fâcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fâcher (giọng Pháp chuẩn): /fa.ʃe/.
Chia động từ fâcher ở thì hiện tại thế nào?
je fâche, tu fâches, il/elle fâche, nous fâchons, vous fâchez, ils/elles fâchent.