TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fâcher

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fa.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

fâcher nghĩa là làm tức giận, làm buồn phiền.

Nghĩa của fâcher

Ngoại động từ

  1. Làm tức giận.
    • Il n'a pas l'intention de la fâchernó không có ý làm cho chị ấy tức giận
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Làm buồn phiền.
    • Sa mort me fâcheanh ta mất đi làm tôi buồn phiền
    • Soit dit sans vous fâchernói ra xin đừng mất lòng

Chia động từ fâcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fâchéHiện tại phân từ: fâchant

Hiện tại présent

  • je fâche
  • tu fâches
  • il/elle fâche
  • nous fâchons
  • vous fâchez
  • ils/elles fâchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fâché
  • tu as fâché
  • il/elle a fâché
  • nous avons fâché
  • vous avez fâché
  • ils/elles ont fâché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fâchais
  • tu fâchais
  • il/elle fâchait
  • nous fâchions
  • vous fâchiez
  • ils/elles fâchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fâcherai
  • tu fâcheras
  • il/elle fâchera
  • nous fâcherons
  • vous fâcherez
  • ils/elles fâcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fâcherais
  • tu fâcherais
  • il/elle fâcherait
  • nous fâcherions
  • vous fâcheriez
  • ils/elles fâcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fâche
  • que tu fâches
  • qu'il/elle fâche
  • que nous fâchions
  • que vous fâchiez
  • qu'ils/elles fâchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fâchai
  • tu fâchas
  • il/elle fâcha
  • nous fâchâmes
  • vous fâchâtes
  • ils/elles fâchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fâche (tu)
  • fâchons (nous)
  • fâchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fâcher

Trái nghĩa

Họ từ của fâcher

Câu ví dụ với fâcher

  • Il n'y a que la vérité que fâche. Chỉ có sự thật là tốt đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5389979

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to annoy, to vex; to get angry, fall out

Câu hỏi thường gặp

fâcher nghĩa là gì?

fâcher (ngoại động từ) nghĩa là làm tức giận, làm buồn phiền.

fâcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fâcher (giọng Pháp chuẩn): /fa.ʃe/.

Chia động từ fâcher ở thì hiện tại thế nào?

je fâche, tu fâches, il/elle fâche, nous fâchons, vous fâchez, ils/elles fâchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.