fuyard
/fɥi.jaʁ/ giọng máy của trình duyệt
fuyard nghĩa là bỏ trốn, đào ngũ, trốn trách nhiệm, người đào ngũ.
Nghĩa của fuyard
Tính từ
- Bỏ trốn, đào ngũ.
- Thân mật Trốn trách nhiệm.
- Từ cũ; nghĩa cũ Chỉ chực chạy trốn, nhát gan.
Danh từ · giống đực
- Người đào ngũ.
- Thân mật Kẻ trốn trách nhiệm.
Dạng từ của fuyard
| Số nhiều | fuyards |
| Giống cái | fuyarde /fɥi.jaʁd/ |
| Giống cái số nhiều | fuyardes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fuyard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fleeing
- Danh từ fleer, runaway; deserter (someone who runs away from battle)
Câu hỏi thường gặp
fuyard nghĩa là gì?
fuyard (tính từ, danh từ) nghĩa là bỏ trốn, đào ngũ, trốn trách nhiệm, người đào ngũ.
fuyard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fuyard (giọng Pháp chuẩn): /fɥi.jaʁ/.