TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fuyant

/fɥi.jɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

fuyant nghĩa là chạy trốn, thoáng qua, vụt qua, đường lùi xa.

Nghĩa của fuyant

Tính từ

  1. Chạy trốn.
    • Fuyant gibiercon thú săn chạy trốn
  2. Thoáng qua, vụt qua, trôi qua.
    • Ombre fuyantebóng thoáng qua
    • L'heure fuyantethì giờ trôi qua
    • Four fuyantbóng xế tà
  3. Lùi xa.
    • Horizon fuyantchân trời lùi xa
  4. Hớt ra phía sau.
    • Front fuyanttrán hớt ra phía sau
  5. Nghĩa bóng Khó nắm, khó hiểu đúng (tính tình, người).

Danh từ · giống đực

  1. Đường lùi xa, đường tụ.
    • le fuyant des cimes de montagneđường lùi xa của các ngọn núi

Dạng từ của fuyant

Số nhiềufuyants
Giống cáifuyante /fɥi.jɑ̃t/
Giống cái số nhiềufuyantes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fuyant

Trái nghĩa

Họ từ của fuyant

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ shifty, elusive, evasive; receding

Câu hỏi thường gặp

fuyant nghĩa là gì?

fuyant (tính từ, danh từ) nghĩa là chạy trốn, thoáng qua, vụt qua, đường lùi xa.

fuyant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fuyant (giọng Pháp chuẩn): /fɥi.jɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.