TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boule

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bul/ giọng máy của trình duyệt

boule nghĩa là viên, hòn, đầu.

Nghĩa của boule

Danh từ · giống cái

  1. Viên, hòn (hình cầu).
    • Boule de neigeviên tuyết
  2. Thông tục Đầu.
    • Rien dans la boule, mais un cœur d'orđầu óc rỗng tuếch, nhưng có tấm lòng vàng
  3. Số nhiều Trò chơi quần.
  4. Như boulle.

Dạng từ của boule

Đi với mạo từ: une boule · la boule

Số nhiềuboules

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boule

Đồng nghĩa

Họ từ của boule

Cụm từ, thành ngữ với boule

  • des yeux en boule de loto — xem loto
  • faire boule de neige; faire la boule de neige — to dần lên, lớn dần lên
    • Dette qui fait la boule de neigemón nợ to dần lên
  • perdre la boule — mất trí; mất bình tĩnh
  • se mettre en boule — (thông tục) nổi giận
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ball, globe; bowl (in the game of bowls); scoop (for example, of ice cream); bauble
  • Danh từ butt, bum, ass

Câu hỏi thường gặp

boule nghĩa là gì?

boule (danh từ) nghĩa là viên, hòn, đầu.

boule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boule (giọng Pháp chuẩn): /bul/.

boule là giống đực hay giống cái?

boule là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.