boulant
/bu.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
boulant nghĩa là sụt.
Nghĩa của boulant
Tính từ
- Địa chất; địa lý Sụt.
- Sable boulantcát sụt
Câu hỏi thường gặp
boulant nghĩa là gì?
boulant (tính từ) nghĩa là sụt.
boulant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boulant (giọng Pháp chuẩn): /bu.lɑ̃/.