TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hésiter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.zi.te/ giọng máy của trình duyệt

hésiter nghĩa là do dự, lưỡng lự, chần chừ.

Nghĩa của hésiter

Nội động từ

  1. Do dự, lưỡng lự, chần chừ.
  2. Ngập ngừng.
    • Pas qui hésitebước đi ngập ngừng
    • Hésiter dans ses réponsesngập ngừng khi trả lời

Chia động từ hésiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hésitéHiện tại phân từ: hésitant

Hiện tại présent

  • j'hésite
  • tu hésites
  • il/elle hésite
  • nous hésitons
  • vous hésitez
  • ils/elles hésitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hésité
  • tu as hésité
  • il/elle a hésité
  • nous avons hésité
  • vous avez hésité
  • ils/elles ont hésité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'hésitais
  • tu hésitais
  • il/elle hésitait
  • nous hésitions
  • vous hésitiez
  • ils/elles hésitaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'hésiterai
  • tu hésiteras
  • il/elle hésitera
  • nous hésiterons
  • vous hésiterez
  • ils/elles hésiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'hésiterais
  • tu hésiterais
  • il/elle hésiterait
  • nous hésiterions
  • vous hésiteriez
  • ils/elles hésiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'hésite
  • que tu hésites
  • qu'il/elle hésite
  • que nous hésitions
  • que vous hésitiez
  • qu'ils/elles hésitent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'hésitai
  • tu hésitas
  • il/elle hésita
  • nous hésitâmes
  • vous hésitâtes
  • ils/elles hésitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hésite (tu)
  • hésitons (nous)
  • hésitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hésiter

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với hésiter

  • Elle répondit sans hésiter. Chị ấy trả lời không ngần ngại.Tatoeba #461338
  • N'hésitez pas à poser des questions si vous ne comprenez pas. Bạn đừng ngại hỏi nếu bạn không hiểu.Tatoeba #355147
  • Il a hésité pendant un moment. Anh ấy chần chừ một lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440733
  • Tom a hésité avant de répondre. Tom chần chừ trước khi trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8417566
  • Tom hésita avant de répondre. Tom chần chừ trước khi trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8417563
  • Tout le monde hésita. Mọi người đều chần chừ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5835164
  • Si vous avez des questions, n'hésitez pas à demander. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, cứ hỏi đừng ngại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7448532
  • Si tu as des questions, n'hésite pas à demander. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, cứ hỏi đừng ngại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7448533

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hesitate

Câu hỏi thường gặp

hésiter nghĩa là gì?

hésiter (nội động từ) nghĩa là do dự, lưỡng lự, chần chừ.

hésiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hésiter (giọng Pháp chuẩn): /e.zi.te/.

Chia động từ hésiter ở thì hiện tại thế nào?

j'hésite, tu hésites, il/elle hésite, nous hésitons, vous hésitez, ils/elles hésitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.