décider
décider nghĩa là quyết định, thuyết phục, định, định đoạt.
Nghĩa của décider
Ngoại động từ
- Quyết định.
- L'éducation décide la progrès des peuplesnền giáo dục quyết định sự tiến bộ của các dân tộc
- Thuyết phục.
- Décider quelqu'un à partirthuyết phục ai ra đi
- Phân xử.
- Décider un differendphân xử một vụ tranh chấp
Nội động từ
- Định, quyết định.
- Décider de partirquyết định ra đi
- Định đoạt.
- Décider de la guerre ou de la paixđịnh đoạt về chiến tranh hay hòa bình
Chia động từ décider
Hiện tại présent
- je décide
- tu décides
- il/elle décide
- nous décidons
- vous décidez
- ils/elles décident
Quá khứ kép passé composé
- j'ai décidé
- tu as décidé
- il/elle a décidé
- nous avons décidé
- vous avez décidé
- ils/elles ont décidé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je décidais
- tu décidais
- il/elle décidait
- nous décidions
- vous décidiez
- ils/elles décidaient
Tương lai đơn futur simple
- je déciderai
- tu décideras
- il/elle décidera
- nous déciderons
- vous déciderez
- ils/elles décideront
Điều kiện conditionnel présent
- je déciderais
- tu déciderais
- il/elle déciderait
- nous déciderions
- vous décideriez
- ils/elles décideraient
Giả định subjonctif présent
- que je décide
- que tu décides
- qu'il/elle décide
- que nous décidions
- que vous décidiez
- qu'ils/elles décident
Quá khứ đơn passé simple
- je décidai
- tu décidas
- il/elle décida
- nous décidâmes
- vous décidâtes
- ils/elles décidèrent
Mệnh lệnh impératif
- décide (tu)
- décidons (nous)
- décidez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décider
Trái nghĩa
Họ từ của décider
Câu ví dụ với décider
- Il a décidé de vendre sa voiture. Anh ấy đã quyết định là sẽ bán chiếc xe hơi đó.Tatoeba #131050
- Il se décida à décaler son départ. Anh ấy quyết định hoãn ngày đi.Tatoeba #451475
- Avant de décider, je souhaiterais consulter ma famille. Trước khi quyết định, tôi muốn bàn bạc với gia đình mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362349
- Il a décidé d'aller en France. Anh ấy quyết định đi đến Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #132335
- Le couple décida d'adopter un orphelin. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1366948
- Tom a décidé de vendre sa voiture. Tom đã quyết định bán chiếc ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4705612
- Elle a décidé d'aller en Amérique. Cô ấy đã quyết định đi Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915078
- Il décida d'arrêter de fumer. Anh ta quyết định bỏ thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to decide; to persuade, convince (someone); to make a decision, to make up one's mind
Câu hỏi thường gặp
décider nghĩa là gì?
décider (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quyết định, thuyết phục, định, định đoạt.
décider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décider (giọng Pháp chuẩn): /de.si.de/.
Chia động từ décider ở thì hiện tại thế nào?
je décide, tu décides, il/elle décide, nous décidons, vous décidez, ils/elles décident.