décibel
danh từ giống đực (m)
/de.si.bɛl/ giọng máy của trình duyệt
décibel nghĩa là đexiben.
Nghĩa của décibel
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Đexiben.
Dạng từ của décibel
Đi với mạo từ: un décibel · le décibel
| Số nhiều | décibels |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decibel
Câu hỏi thường gặp
décibel nghĩa là gì?
décibel (danh từ) nghĩa là đexiben.
décibel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décibel (giọng Pháp chuẩn): /de.si.bɛl/.
décibel là giống đực hay giống cái?
décibel là danh từ giống đực (dùng với un, le).