TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déchéance

danh từ giống cái (f)
/de.ʃe.ɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt

déchéance nghĩa là sự suy sút, sự sút, sự phế truất, sự cắt chức.

Nghĩa của déchéance

Danh từ · giống cái

  1. Sự suy sút, sự sút, sự sụt.
    • Déchéance moralesự suy sút tinh thần
    • Déchéance physiquesự sút thể lực
  2. Sự phế truất, sự cắt chức, sự bị phế chức, sự bị cắt chức.
    • Proclamer la déchéance du roituyên bố phế truất vua
  3. Luật học, pháp lý Sự tước quyền; sự mất quyền.
    • Déchéance de la puissance parentalesự tước quyền cha mẹ

Dạng từ của déchéance

Đi với mạo từ: une déchéance · la déchéance

Số nhiềudéchéances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déchéance

Trái nghĩa

Họ từ của déchéance

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ decay; downfall

Câu hỏi thường gặp

déchéance nghĩa là gì?

déchéance (danh từ) nghĩa là sự suy sút, sự sút, sự phế truất, sự cắt chức.

déchéance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déchéance (giọng Pháp chuẩn): /de.ʃe.ɑ̃s/.

déchéance là giống đực hay giống cái?

déchéance là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.