déchoir
déchoir nghĩa là sụt đi, kém đi.
Nghĩa của déchoir
Nội động từ
- Sụt đi, kém đi, suy sút; giảm sút.
- Déchoir de son rangsụt địa vị
- Son influence commence à déchoirảnh hưởng của ông ta bắt đầu giảm sút
Chia động từ déchoir
Hiện tại présent
- je déchois
- tu déchois
- il/elle déchoit
- nous déchoyons
- vous déchoyez
- ils/elles déchoient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai déchu
- tu as déchu
- il/elle a déchu
- nous avons déchu
- vous avez déchu
- ils/elles ont déchu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je -
- tu -
- il/elle -
- nous -
- vous -
- ils/elles -
Tương lai đơn futur simple
- je déchoirai
- tu déchoiras
- il/elle déchoira
- nous déchoirons
- vous déchoirez
- ils/elles déchoiront
Điều kiện conditionnel présent
- je déchoirais
- tu déchoirais
- il/elle déchoirait
- nous déchoirions
- vous déchoiriez
- ils/elles déchoiraient
Giả định subjonctif présent
- que je déchoie
- que tu déchoies
- qu'il/elle déchoie
- que nous déchoyions
- que vous déchoyiez
- qu'ils/elles déchoient
Quá khứ đơn passé simple
- je déchus
- tu déchus
- il/elle déchut
- nous déchûmes
- vous déchûtes
- ils/elles déchurent
Mệnh lệnh impératif
- - (tu)
- - (nous)
- - (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déchoir
Trái nghĩa
Họ từ của déchoir
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wane (diminish); to strip
Câu hỏi thường gặp
déchoir nghĩa là gì?
déchoir (nội động từ) nghĩa là sụt đi, kém đi.
déchoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déchoir (giọng Pháp chuẩn): /de.ʃwaʁ/.
Chia động từ déchoir ở thì hiện tại thế nào?
je déchois, tu déchois, il/elle déchoit, nous déchoyons, vous déchoyez, ils/elles déchoient.