choir
choir nghĩa là rơi, ngã.
Nghĩa của choir
Nội động từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Rơi, ngã.
- laisser choir quelqu'un(thân mật) bỏ rơi ai
Chia động từ choir
Hiện tại présent
- je chois
- tu chois
- il/elle choit
- nous choyons
- vous choyez
- ils/elles choient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chu
- tu as chu
- il/elle a chu
- nous avons chu
- vous avez chu
- ils/elles ont chu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je -
- tu -
- il/elle -
- nous -
- vous -
- ils/elles -
Tương lai đơn futur simple
- je choirai
- tu choiras
- il/elle choira
- nous choirons
- vous choirez
- ils/elles choiront
Điều kiện conditionnel présent
- je choirais
- tu choirais
- il/elle choirait
- nous choirions
- vous choiriez
- ils/elles choiraient
Giả định subjonctif présent
- que je -
- que tu -
- qu'il/elle -
- que nous -
- que vous -
- qu'ils/elles -
Quá khứ đơn passé simple
- je chus
- tu chus
- il/elle chut
- nous chûmes
- vous chûtes
- ils/elles churent
Mệnh lệnh impératif
- - (tu)
- - (nous)
- - (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với choir
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với choir
- L'arbre chut. Cây đổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3644611
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fall
Câu hỏi thường gặp
choir nghĩa là gì?
choir (nội động từ) nghĩa là rơi, ngã.
choir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của choir (giọng Pháp chuẩn): /ʃwaʁ/.
Chia động từ choir ở thì hiện tại thế nào?
je chois, tu chois, il/elle choit, nous choyons, vous choyez, ils/elles choient.