choeur
danh từ giống đực (m)
/kœʁ/ giọng máy của trình duyệt
choeur nghĩa là đội hợp xướng, bản hợp xướng.
Nghĩa của choeur
Danh từ · giống đực
- Đội hợp xướng.
- Bản hợp xướng.
- Lũ, bọn.
- Le chœur des flatteursbọn nịnh hót
- Điện (ở nhà thờ công giáo).
- Tôn giáo Bậc (thiên thần).
- Từ cũ, nghĩa cũ Đội nhảy múa hát.
- En choeur; nhất tề, đồng thanh.
- enfant de chœurlễ sinh
Dạng từ của choeur
Đi với mạo từ: un choeur · le choeur
| Số nhiều | choeurs |
Câu hỏi thường gặp
choeur nghĩa là gì?
choeur (danh từ) nghĩa là đội hợp xướng, bản hợp xướng.
choeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của choeur (giọng Pháp chuẩn): /kœʁ/.
choeur là giống đực hay giống cái?
choeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).