ascension
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.sɑ̃.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
ascension nghĩa là sự lên, sự trèo.
Nghĩa của ascension
Danh từ · giống cái
- Sự lên.
- L'ascension d'un ballonsự lên của khí cầu
- Sự trèo.
- L'ascension d'une montagnesự trèo núi
- Tôn giáo Sự thăng thiên (của Chúa); bức tranh (tượng) thăng thiên; (Ascension) lễ Thăng thiên.
Dạng từ của ascension
Đi với mạo từ: une ascension · l'ascension
| Số nhiều | ascensions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascension
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ascent; ascension
Câu hỏi thường gặp
ascension nghĩa là gì?
ascension (danh từ) nghĩa là sự lên, sự trèo.
ascension phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ascension (giọng Pháp chuẩn): /a.sɑ̃.sjɔ̃/.
ascension là giống đực hay giống cái?
ascension là danh từ giống cái (dùng với une, la).