TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ascenseur

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.sɑ̃.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt

ascenseur nghĩa là thang máy.

Nghĩa của ascenseur

Danh từ · giống đực

  1. Thang máy.
    • Prendre l'ascenseurđi thang máy
    • Garçon d'ascenseurngười trực thang máy

Dạng từ của ascenseur

Đi với mạo từ: un ascenseur · l'ascenseur

Số nhiềuascenseurs

Cụm từ, thành ngữ với ascenseur

  • renvoyer l'ascenseur — được đối đãi thế nào thì cư xử thế ấy

Câu ví dụ với ascenseur

  • L'ascenseur ne fonctionne pas. Thang máy không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4583774

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lift, elevator; scroll bar

Câu hỏi thường gặp

ascenseur nghĩa là gì?

ascenseur (danh từ) nghĩa là thang máy.

ascenseur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ascenseur (giọng Pháp chuẩn): /a.sɑ̃.sœʁ/.

ascenseur là giống đực hay giống cái?

ascenseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.