TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

choisir

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʃwa.ziʁ/ giọng máy của trình duyệt

choisir nghĩa là chọn.

Nghĩa của choisir

Ngoại động từ

  1. Chọn.
    • Choisir ses amischọn bạn

Chia động từ choisir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: choisiHiện tại phân từ: choisissant

Hiện tại présent

  • je choisis
  • tu choisis
  • il/elle choisit
  • nous choisissons
  • vous choisissez
  • ils/elles choisissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai choisi
  • tu as choisi
  • il/elle a choisi
  • nous avons choisi
  • vous avez choisi
  • ils/elles ont choisi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je choisissais
  • tu choisissais
  • il/elle choisissait
  • nous choisissions
  • vous choisissiez
  • ils/elles choisissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je choisirai
  • tu choisiras
  • il/elle choisira
  • nous choisirons
  • vous choisirez
  • ils/elles choisiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je choisirais
  • tu choisirais
  • il/elle choisirait
  • nous choisirions
  • vous choisiriez
  • ils/elles choisiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je choisisse
  • que tu choisisses
  • qu'il/elle choisisse
  • que nous choisissions
  • que vous choisissiez
  • qu'ils/elles choisissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je choisis
  • tu choisis
  • il/elle choisit
  • nous choisîmes
  • vous choisîtes
  • ils/elles choisirent

Mệnh lệnh impératif

  • choisis (tu)
  • choisissons (nous)
  • choisissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của choisir

Câu ví dụ với choisir

  • Tu peux choisir n'importe quelle couleur que tu aimes. Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.Tatoeba #344268
  • Veuillez choisir entre celui-ci et celui-là. Hãy chọn cái này hoặc cái kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9687470
  • Choisir de se battre avec elle, c'est courageux. Gây sự với cô ấy, dũng cảm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7809616
  • Tu peux choisir n'importe quel livre que tu aimes. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450062
  • Il a choisi une bonne épouse. Anh ấy đã chọn một người vợ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3227335
  • Il a été choisi pour capitaine. Anh ấy được chọn làm đội trưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4696150
  • Il a été choisi comme capitaine. Anh ấy được chọn làm đội trưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4696151
  • C'est exactement ce que j'aurais choisi. Đó chính xác là điều tôi lẽ ra đã chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12895785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to choose; to perceive, distinguish

Câu hỏi thường gặp

choisir nghĩa là gì?

choisir (ngoại động từ) nghĩa là chọn.

choisir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choisir (giọng Pháp chuẩn): /ʃwa.ziʁ/.

Chia động từ choisir ở thì hiện tại thế nào?

je choisis, tu choisis, il/elle choisit, nous choisissons, vous choisissez, ils/elles choisissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.