sommeil
sommeil nghĩa là sự ngủ, giấc ngủ, sự buồn ngủ.
Nghĩa của sommeil
Danh từ · giống đực
- Sự ngủ; giấc ngủ.
- Sommeil profondgiấc ngủ say
- Sự buồn ngủ.
- Avoir sommeilbuồn ngủ
- Bóng sự ngưng trệ, sự tê liệt.
- Laisser une affaire en sommeilđể một việc ngưng trệ lại
- Sự ngủ đông (của thú vật).
Dạng từ của sommeil
Đi với mạo từ: un sommeil · le sommeil
| Số nhiều | sommeils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sommeil
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với sommeil
- maladie du sommeil — bệnh ngủ
- sommeil de plomb; sommeil de mort — giấc ngủ say như chết
- sommeil éternel — xem xéternel
- tomber de sommeil — buồn ngủ rũ ra
Câu ví dụ với sommeil
- De combien d'heures de sommeil as-tu besoin ? Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy?Tatoeba #3949
- Les enfants ont besoin de beaucoup de sommeil. Trẻ em cần ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8174
- J'ai eu une bonne nuit de sommeil. Tôi đã có một giấc ngủ ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #805783
- Les enfants requièrent beaucoup de sommeil. Trẻ em cần ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1482978
- De combien d'heures de sommeil avez-vous besoin ? Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3782403
- Je manque de sommeil, ces temps-ci. Dạo này tôi bị mất ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4265606
- Les enfants ont besoin de sommeil. Trẻ em cần ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8593797
- La toux dérange-t-elle votre sommeil ? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894810
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sleep; sleepiness
Câu hỏi thường gặp
sommeil nghĩa là gì?
sommeil (danh từ) nghĩa là sự ngủ, giấc ngủ, sự buồn ngủ.
sommeil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sommeil (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.mɛj/.
sommeil là giống đực hay giống cái?
sommeil là danh từ giống đực (dùng với un, le).