réveil
réveil nghĩa là sự thức dậy, sự tỉnh dậy, sự thức tỉnh.
Nghĩa của réveil
Danh từ · giống đực
- Sự thức dậy, sự tỉnh dậy.
- Sauter du lit dès son réveilthức dậy là nhảy ra khỏi giường ngay
- le réveil de la nature au printemps(nghĩa bóng) sự thức dậy của thiên nhiên vào mùa xuân
- Sự thức tỉnh.
- Le réveil d'un peuplesự thức tỉnh của một dân tộc
- Quân sự Hiệu báo thức.
- Đồng hồ báo thức.
Dạng từ của réveil
Đi với mạo từ: un réveil · le réveil
| Số nhiều | réveils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với réveil
Đồng nghĩa
Họ từ của réveil
Câu ví dụ với réveil
- Je suis allé nager au réveil. Tôi đi bơi sau khi thức dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #685562
- Je déteste les réveils. Tôi ghét đồng hồ báo thức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8735149
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waking, awakening, waking up; reveille; alarm clock
Câu hỏi thường gặp
réveil nghĩa là gì?
réveil (danh từ) nghĩa là sự thức dậy, sự tỉnh dậy, sự thức tỉnh.
réveil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réveil (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.vɛj/.
réveil là giống đực hay giống cái?
réveil là danh từ giống đực (dùng với un, le).