TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éveiller

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.vɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

éveiller nghĩa là đánh thức, thức tỉnh, gợi.

Nghĩa của éveiller

Ngoại động từ

  1. Đánh thức.
  2. Thức tỉnh; gợi, kích thích.
    • éveiller l'attentiongợi sự chú ý
    • éveiller la curiositékích thích sự tò mò

Chia động từ éveiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: éveilléHiện tại phân từ: éveillant

Hiện tại présent

  • j'éveille
  • tu éveilles
  • il/elle éveille
  • nous éveillons
  • vous éveillez
  • ils/elles éveillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai éveillé
  • tu as éveillé
  • il/elle a éveillé
  • nous avons éveillé
  • vous avez éveillé
  • ils/elles ont éveillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'éveillais
  • tu éveillais
  • il/elle éveillait
  • nous éveillions
  • vous éveilliez
  • ils/elles éveillaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éveillerai
  • tu éveilleras
  • il/elle éveillera
  • nous éveillerons
  • vous éveillerez
  • ils/elles éveilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éveillerais
  • tu éveillerais
  • il/elle éveillerait
  • nous éveillerions
  • vous éveilleriez
  • ils/elles éveilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'éveille
  • que tu éveilles
  • qu'il/elle éveille
  • que nous éveillions
  • que vous éveilliez
  • qu'ils/elles éveillent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'éveillai
  • tu éveillas
  • il/elle éveilla
  • nous éveillâmes
  • vous éveillâtes
  • ils/elles éveillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • éveille (tu)
  • éveillons (nous)
  • éveillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éveiller

Trái nghĩa

Họ từ của éveiller

Câu ví dụ với éveiller

  • Qu'est-ce qui te retient éveillé si tard ? Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?Tatoeba #3289
  • Je me suis éveillé. Tôi thức dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stimulate; to kindle; to waken

Câu hỏi thường gặp

éveiller nghĩa là gì?

éveiller (ngoại động từ) nghĩa là đánh thức, thức tỉnh, gợi.

éveiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éveiller (giọng Pháp chuẩn): /e.vɛ.je/.

Chia động từ éveiller ở thì hiện tại thế nào?

j'éveille, tu éveilles, il/elle éveille, nous éveillons, vous éveillez, ils/elles éveillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.