vigilance
danh từ giống cái (f)
/vi.ʒi.lɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
vigilance nghĩa là sự cảnh giác.
Nghĩa của vigilance
Danh từ · giống cái
- Sự chăm chú theo dõi; sự cảnh giác.
- Vigilance politiquesự cảnh giác chính trị
Dạng từ của vigilance
Đi với mạo từ: une vigilance · la vigilance
| Số nhiều | vigilances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vigilance
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vigilance
Câu hỏi thường gặp
vigilance nghĩa là gì?
vigilance (danh từ) nghĩa là sự cảnh giác.
vigilance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vigilance (giọng Pháp chuẩn): /vi.ʒi.lɑ̃s/.
vigilance là giống đực hay giống cái?
vigilance là danh từ giống cái (dùng với une, la).