étourderie
danh từ giống cái (f)
/e.tuʁ.də.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
étourderie nghĩa là sự dại dột, điều dại dột.
Nghĩa của étourderie
Danh từ · giống cái
- Sự dại dột.
- L'étourderie des enfantssự dại dột của trẻ em
- Điều dại dột.
Dạng từ của étourderie
Đi với mạo từ: une étourderie · l'étourderie
| Số nhiều | étourderies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étourderie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thoughtlessness, carelessness; forgetfulness
Câu hỏi thường gặp
étourderie nghĩa là gì?
étourderie (danh từ) nghĩa là sự dại dột, điều dại dột.
étourderie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étourderie (giọng Pháp chuẩn): /e.tuʁ.də.ʁi/.
étourderie là giống đực hay giống cái?
étourderie là danh từ giống cái (dùng với une, la).