TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étourdi

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.tuʁ.di/ giọng máy của trình duyệt

étourdi nghĩa là dại dột, kẻ dại dột.

Nghĩa của étourdi

Tính từ

  1. Dại dột.
    • Un écolier étourdimột em học sinh dại dột

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ dại dột.

Dạng từ của étourdi

Số nhiềuétourdis
Giống cáiétourdie
Giống cái số nhiềuétourdies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étourdi

Trái nghĩa

Câu ví dụ với étourdi

  • Je me sens juste un peu étourdi. Tôi chỉ thấy hơi chóng mặt một tí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2370023
  • Je me sens juste un peu étourdie. Tôi chỉ thấy hơi chóng mặt một tí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2370024

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scatterbrain, absent-minded individual
  • Tính từ stunned; dizzy, giddy; scatterbrained, distracted

Câu hỏi thường gặp

étourdi nghĩa là gì?

étourdi (tính từ, danh từ) nghĩa là dại dột, kẻ dại dột.

étourdi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étourdi (giọng Pháp chuẩn): /e.tuʁ.di/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.