prudent
prudent nghĩa là thận trọng, người thận trọng.
Nghĩa của prudent
Tính từ
- Thận trọng.
- Réponse prudentecâu trả lời thận trọng
Danh từ · giống đực
- Người thận trọng.
Dạng từ của prudent
| Số nhiều | prudents |
| Giống cái | prudente /pʁy.dɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | prudentes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prudent
Trái nghĩa
Câu ví dụ với prudent
- Tu devrais être plus prudent. Lẽ ra anh phải thận trọng hơn.Tatoeba #480484
- À ta place, je serais plus prudent. Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10283737
- Tu aurais dû être plus prudent. Bạn phải cẩn thận hơn chứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469761
- Vous auriez dû être plus prudent. Bạn phải cẩn thận hơn chứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1076774
- Si j'étais vous, je serais plus prudent. Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10283620
- Si j'étais toi, je serais plus prudent. Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10283635
- Vous devriez être plus prudent. Bạn nên cẩn thận hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #480485
- Soyez prudent, je vous prie. Hãy cẩn thận nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2022263
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ prudent
Câu hỏi thường gặp
prudent nghĩa là gì?
prudent (tính từ, danh từ) nghĩa là thận trọng, người thận trọng.
prudent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prudent (giọng Pháp chuẩn): /pʁy.dɑ̃/.