prudence
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁy.dɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
prudence nghĩa là sự thận trọng.
Nghĩa của prudence
Danh từ · giống cái
- Sự thận trọng.
- Thường Số nhiều; (văn học) hành động thận trọng.
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự khôn ngoan.
- avoir la prudence du serpentkhôn ngoan giảo quyệt
Dạng từ của prudence
Đi với mạo từ: une prudence · la prudence
| Số nhiều | prudences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prudence
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prudence, caution, care
Câu hỏi thường gặp
prudence nghĩa là gì?
prudence (danh từ) nghĩa là sự thận trọng.
prudence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prudence (giọng Pháp chuẩn): /pʁy.dɑ̃s/.
prudence là giống đực hay giống cái?
prudence là danh từ giống cái (dùng với une, la).