témérité
danh từ giống cái (f)
/te.me.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
témérité nghĩa là tính liều, sự liều lĩnh.
Nghĩa của témérité
Danh từ · giống cái
- Tính liều, sự liều lĩnh.
Dạng từ của témérité
Đi với mạo từ: une témérité · la témérité
| Số nhiều | témérités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với témérité
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ recklessness, boldness, temerity
Câu hỏi thường gặp
témérité nghĩa là gì?
témérité (danh từ) nghĩa là tính liều, sự liều lĩnh.
témérité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của témérité (giọng Pháp chuẩn): /te.me.ʁi.te/.
témérité là giống đực hay giống cái?
témérité là danh từ giống cái (dùng với une, la).