TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hardiesse

danh từ giống cái (f)
/aʁ.djɛs/ giọng máy của trình duyệt

hardiesse nghĩa là tính gan dạ, tính táo bạo, sự liều lĩnh, sự xấc xược.

Nghĩa của hardiesse

Danh từ · giống cái

  1. Tính gan dạ, tính táo bạo, tính mạnh dạn.
    • La hardiesse d'un explorateurtính gan dạ của một nhà thám hiểu
    • La hardiesse du pinceaunét vẽ táo bạo
  2. Nghĩa xấu Sự liều lĩnh; sự xấc xược; sự lấc cấc.
    • La hardiesse d'une attitudesự xấc xược của một thái độ
  3. Số nhiều Hành động liều lĩnh; lời nói xấc xược.

Dạng từ của hardiesse

Đi với mạo từ: une hardiesse · la hardiesse

Số nhiềuhardiesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hardiesse

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ audacity, boldness, daring; temerity

Câu hỏi thường gặp

hardiesse nghĩa là gì?

hardiesse (danh từ) nghĩa là tính gan dạ, tính táo bạo, sự liều lĩnh, sự xấc xược.

hardiesse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hardiesse (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.djɛs/.

hardiesse là giống đực hay giống cái?

hardiesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.